Nghĩa của từ "suffer a loss" trong tiếng Việt

"suffer a loss" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

suffer a loss

US /ˈsʌfər ə lɔs/
UK /ˈsʌfər ə lɒs/

Cụm từ

chịu lỗ, chịu thất bại

to experience a decrease in value, amount, or profit, or to be defeated in a competition

Ví dụ:
The company is expected to suffer a loss this quarter due to decreased sales.
Công ty dự kiến sẽ chịu lỗ trong quý này do doanh số giảm.
Our team might suffer a loss if we don't improve our defense.
Đội của chúng ta có thể chịu thất bại nếu không cải thiện hàng phòng ngự.