Nghĩa của từ suffocating trong tiếng Việt
suffocating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
suffocating
US /ˈsʌf.ə.keɪ.t̬ɪŋ/
UK /ˈsʌf.ə.keɪ.tɪŋ/
Tính từ
1.
ngột ngạt, khó thở
causing one to feel as if they are unable to breathe, often due to lack of air or extreme heat
Ví dụ:
•
The air in the crowded room was hot and suffocating.
Không khí trong căn phòng đông đúc nóng bức và ngột ngạt.
•
The humidity made the weather feel suffocating.
Độ ẩm làm cho thời tiết trở nên ngột ngạt.
2.
ngột ngạt, áp bức
restricting freedom or development; oppressive
Ví dụ:
•
She found the strict rules of the boarding school to be suffocating.
Cô ấy thấy những quy tắc nghiêm ngặt của trường nội trú thật ngột ngạt.
•
The constant criticism from her boss was suffocating her creativity.
Những lời chỉ trích liên tục từ sếp đang bóp nghẹt sự sáng tạo của cô ấy.