Nghĩa của từ sullied trong tiếng Việt
sullied trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sullied
US /ˈsʌl.id/
UK /ˈsʌl.id/
Tính từ
hoen ố, làm vấy bẩn, làm tổn hại
damaged the purity or integrity of; defiled
Ví dụ:
•
His reputation was sullied by the scandal.
Danh tiếng của anh ấy đã bị hoen ố bởi vụ bê bối.
•
The once pristine image of the company was now sullied.
Hình ảnh trong sạch một thời của công ty giờ đã bị hoen ố.
Động từ
làm hoen ố, làm vấy bẩn, làm tổn hại
to damage the purity or integrity of; defile
Ví dụ:
•
He was accused of trying to sully her good name.
Anh ta bị buộc tội cố gắng làm hoen ố danh tiếng tốt của cô ấy.
•
Don't let one mistake sully your entire career.
Đừng để một sai lầm làm hoen ố toàn bộ sự nghiệp của bạn.
Từ liên quan: