Nghĩa của từ summarized trong tiếng Việt

summarized trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

summarized

US /ˈsʌm.ə.raɪzd/
UK /ˈsʌm.ə.raɪzd/

Tính từ

tóm tắt, ngắn gọn

presented in a brief and concise form; condensed

Ví dụ:
The report provided a summarized overview of the project's progress.
Báo cáo đã cung cấp một cái nhìn tổng quan tóm tắt về tiến độ của dự án.
The main points of the discussion were summarized at the end of the meeting.
Các điểm chính của cuộc thảo luận đã được tóm tắt vào cuối cuộc họp.

Quá khứ phân từ

tóm tắt, được tóm tắt

to state or express in a concise form

Ví dụ:
The main findings of the research were summarized in the abstract.
Các phát hiện chính của nghiên cứu đã được tóm tắt trong phần tóm tắt.
He summarized the long article into a few key sentences.
Anh ấy đã tóm tắt bài báo dài thành vài câu chính.
Từ liên quan: