Nghĩa của từ sundries trong tiếng Việt

sundries trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sundries

US /ˈsʌn.driz/
UK /ˈsʌn.driz/

Danh từ số nhiều

đồ lặt vặt, tạp hóa, các thứ linh tinh

various items not important enough to be mentioned individually

Ví dụ:
The shop sells newspapers, magazines, and other sundries.
Cửa hàng bán báo, tạp chí và các mặt hàng lặt vặt khác.
She packed a small bag with toiletries and other personal sundries for her trip.
Cô ấy đóng một chiếc túi nhỏ với đồ dùng vệ sinh cá nhân và các vật dụng lặt vặt khác cho chuyến đi của mình.
Từ liên quan: