Nghĩa của từ "superior to" trong tiếng Việt
"superior to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
superior to
US /səˈpɪriər tuː/
UK /səˈpɪəriər tuː/
Cụm từ
ưu việt hơn, tốt hơn
better than; of higher quality or rank than
Ví dụ:
•
This new model is far superior to the old one.
Mẫu mới này ưu việt hơn mẫu cũ rất nhiều.
•
He considers himself superior to his colleagues.
Anh ấy tự cho mình ưu việt hơn các đồng nghiệp.