Nghĩa của từ supervising trong tiếng Việt
supervising trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
supervising
US /ˈsuːpərˌvaɪzɪŋ/
UK /ˈsuːpəvaɪzɪŋ/
Động từ
giám sát, quản lý, chỉ đạo
to observe and direct the execution of a task or activity
Ví dụ:
•
She is currently supervising a team of five engineers.
Cô ấy hiện đang giám sát một nhóm năm kỹ sư.
•
The manager is responsible for supervising all daily operations.
Người quản lý chịu trách nhiệm giám sát tất cả các hoạt động hàng ngày.
Tính từ
giám sát, quản lý
having the role of overseeing or directing others
Ví dụ:
•
He has a supervising role in the project.
Anh ấy có vai trò giám sát trong dự án.
•
The supervising engineer approved the final design.
Kỹ sư giám sát đã phê duyệt thiết kế cuối cùng.
Từ liên quan: