Nghĩa của từ supplied trong tiếng Việt
supplied trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
supplied
US /səˈplaɪd/
UK /səˈplaɪd/
Động từ
cung cấp, cấp
to make (something needed) available to someone; to provide
Ví dụ:
•
The company supplied all the necessary equipment for the project.
Công ty đã cung cấp tất cả các thiết bị cần thiết cho dự án.
•
Water is supplied to the city from a nearby reservoir.
Nước được cung cấp cho thành phố từ một hồ chứa gần đó.
Tính từ
được cung cấp, có sẵn
having been provided or made available
Ví dụ:
•
The office was fully supplied with new furniture.
Văn phòng đã được cung cấp đầy đủ nội thất mới.
•
The emergency kit was well supplied with medical items.
Bộ dụng cụ khẩn cấp đã được cung cấp đầy đủ vật tư y tế.