Nghĩa của từ supposed trong tiếng Việt

supposed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

supposed

US /səˈpoʊzd/
UK /səˈpəʊzd/

Tính từ

được cho là, giả định

believed to be true, but not definitely known or proved

Ví dụ:
The supposed benefits of the new diet were never proven.
Những lợi ích được cho là của chế độ ăn kiêng mới chưa bao giờ được chứng minh.
His supposed friend betrayed him.
Người bạn được cho là của anh ta đã phản bội anh ta.