Nghĩa của từ surcharge trong tiếng Việt
surcharge trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
surcharge
US /ˈsɝː.tʃɑːrdʒ/
UK /ˈsɜː.tʃɑːdʒ/
Danh từ
phụ phí, khoản thu thêm
an additional charge or payment
Ví dụ:
•
There is a small surcharge for using a credit card.
Có một khoản phụ phí nhỏ khi sử dụng thẻ tín dụng.
•
The airline imposed a fuel surcharge due to rising oil prices.
Hãng hàng không đã áp đặt phụ phí nhiên liệu do giá dầu tăng.
Động từ
thu phụ phí, áp đặt phụ phí
to impose an additional charge or payment on (someone or something)
Ví dụ:
•
Some hotels surcharge guests for using the mini-bar.
Một số khách sạn thu phụ phí của khách khi sử dụng minibar.
•
The government decided to surcharge luxury goods.
Chính phủ quyết định thu phụ phí đối với hàng hóa xa xỉ.