Nghĩa của từ surma trong tiếng Việt

surma trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

surma

US /ˈsʊrmə/
UK /ˈsʊrmə/

Danh từ

surma, kohl

a traditional eye cosmetic, usually black, made from finely ground antimony or kohl, used in South Asia, the Middle East, and parts of Africa

Ví dụ:
She applied surma to her eyelids to enhance her eyes.
Cô ấy thoa surma lên mí mắt để làm nổi bật đôi mắt của mình.
Many people believe surma has medicinal properties for the eyes.
Nhiều người tin rằng surma có đặc tính y học cho mắt.