Nghĩa của từ surreptitious trong tiếng Việt
surreptitious trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
surreptitious
US /ˌsɝː.əpˈtɪʃ.əs/
UK /ˌsʌr.əpˈtɪʃ.əs/
Tính từ
lén lút, bí mật, thầm lén
kept secret, especially because it would not be approved of
Ví dụ:
•
He made a surreptitious attempt to leave the room.
Anh ta đã cố gắng lén lút rời khỏi phòng.
•
They had a surreptitious meeting in the park.
Họ đã có một cuộc họp bí mật trong công viên.