Nghĩa của từ surrounds trong tiếng Việt

surrounds trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

surrounds

US /səˈraʊndz/
UK /səˈraʊndz/

Động từ

1.

bao quanh, vây quanh

to be all around (someone or something)

Ví dụ:
The police quickly surrounded the building.
Cảnh sát nhanh chóng bao vây tòa nhà.
A beautiful garden surrounds the house.
Một khu vườn xinh đẹp bao quanh ngôi nhà.
2.

bao quanh, vây quanh

to form a circle or ring around

Ví dụ:
The fence surrounds the entire property.
Hàng rào bao quanh toàn bộ tài sản.
Trees surround the lake.
Cây cối bao quanh hồ.