Nghĩa của từ "sweat blood" trong tiếng Việt

"sweat blood" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sweat blood

US /swɛt blʌd/
UK /swɛt blʌd/

Thành ngữ

đổ mồ hôi sôi nước mắt, làm việc cực nhọc

to work extremely hard, often under difficult conditions

Ví dụ:
I had to sweat blood to finish the project on time.
Tôi đã phải đổ mồ hôi sôi nước mắt để hoàn thành dự án đúng hạn.
They sweat blood for years to build their business.
Họ đã đổ mồ hôi sôi nước mắt trong nhiều năm để xây dựng doanh nghiệp của mình.