Nghĩa của từ "sweet talk" trong tiếng Việt
"sweet talk" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sweet talk
US /ˈswiːt tɔːk/
UK /ˈswiːt tɔːk/
Danh từ
lời đường mật, lời nịnh hót
flattering or coaxing talk, especially used to persuade someone to do something
Ví dụ:
•
Don't fall for his sweet talk; he just wants your money.
Đừng tin vào lời đường mật của anh ta; anh ta chỉ muốn tiền của bạn thôi.
•
She used a lot of sweet talk to get him to agree.
Cô ấy đã dùng rất nhiều lời đường mật để thuyết phục anh ta đồng ý.
Động từ
dùng lời đường mật, nịnh nọt
to use flattering or coaxing talk to persuade someone to do something
Ví dụ:
•
He tried to sweet talk his way out of trouble.
Anh ta cố gắng dùng lời đường mật để thoát khỏi rắc rối.
•
Don't let him sweet talk you into buying that car.
Đừng để anh ta dùng lời đường mật dụ bạn mua chiếc xe đó.