Nghĩa của từ sweethearts trong tiếng Việt
sweethearts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sweethearts
US /ˈswiːtˌhɑːrts/
UK /ˈswiːtˌhɑːts/
Danh từ số nhiều
người yêu, cặp đôi
a pair of lovers or very close friends
Ví dụ:
•
They've been sweethearts since high school.
Họ đã là người yêu từ thời trung học.
•
The old couple were still sweethearts, holding hands as they walked.
Cặp đôi già vẫn là người yêu, nắm tay nhau khi đi bộ.
Từ liên quan: