Nghĩa của từ sweetmeat trong tiếng Việt

sweetmeat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sweetmeat

US /ˈswiːt.miːt/
UK /ˈswiːt.miːt/

Danh từ

món ngọt, kẹo

a sweet food, such as a candy, pastry, or preserve

Ví dụ:
The children eagerly reached for the colorful sweetmeats.
Những đứa trẻ háo hức với những món ngọt đầy màu sắc.
She offered a tray of traditional Indian sweetmeats to her guests.
Cô ấy đã mời khách một khay bánh kẹo truyền thống của Ấn Độ.
Từ liên quan: