Nghĩa của từ sycophantic trong tiếng Việt
sycophantic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sycophantic
US /ˌsɪk.əˈfæn.tɪk/
UK /ˌsɪk.əˈfæn.tɪk/
Tính từ
nịnh hót, bợ đỡ
behaving or done in an obsequious way in order to gain advantage
Ví dụ:
•
His sycophantic praise of the boss was nauseating.
Lời khen nịnh hót của anh ta dành cho sếp thật đáng ghê tởm.
•
She was surrounded by sycophantic assistants who agreed with her every word.
Cô ấy bị bao quanh bởi những trợ lý nịnh hót, những người đồng ý với mọi lời cô ấy nói.