Nghĩa của từ sylvan trong tiếng Việt
sylvan trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sylvan
US /ˈsɪl.vən/
UK /ˈsɪl.vən/
Tính từ
thuộc về rừng, rừng rậm
of or characteristic of woods or forests; woody
Ví dụ:
•
The cottage was nestled in a beautiful sylvan setting.
Ngôi nhà nhỏ nằm ẩn mình trong khung cảnh rừng tuyệt đẹp.
•
The artist captured the tranquil beauty of the sylvan landscape.
Nghệ sĩ đã ghi lại vẻ đẹp thanh bình của phong cảnh rừng.