Nghĩa của từ symbiont trong tiếng Việt

symbiont trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

symbiont

US /ˈsɪm.bi.ɑːnt/
UK /ˈsɪm.bi.ɒnt/

Danh từ

sinh vật cộng sinh

an organism living in symbiosis with another

Ví dụ:
The clownfish is a well-known symbiont of the sea anemone.
Cá hề là một sinh vật cộng sinh nổi tiếng của hải quỳ.
Lichens are formed by a fungal symbiont and an algal or cyanobacterial symbiont.
Địa y được hình thành bởi một sinh vật cộng sinh nấm và một sinh vật cộng sinh tảo hoặc vi khuẩn lam.