Nghĩa của từ synchronous trong tiếng Việt
synchronous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
synchronous
US /ˈsɪŋ.krə.nəs/
UK /ˈsɪŋ.krə.nəs/
Tính từ
1.
đồng bộ, xảy ra cùng lúc
existing or occurring at the same time
Ví dụ:
•
The dancers performed synchronous movements.
Các vũ công đã thực hiện các động tác đồng bộ.
•
The two events were perfectly synchronous.
Hai sự kiện hoàn toàn đồng bộ.
2.
đồng bộ, hòa hợp
(of a process or system) operating at the same rate and in unison
Ví dụ:
•
The computer system uses a synchronous data transfer method.
Hệ thống máy tính sử dụng phương pháp truyền dữ liệu đồng bộ.
•
For effective communication, the sender and receiver must be synchronous.
Để giao tiếp hiệu quả, người gửi và người nhận phải đồng bộ.
Từ liên quan: