Nghĩa của từ systematization trong tiếng Việt

systematization trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

systematization

US /ˌsɪs.tə.mə.t̬əˈzeɪ.ʃən/
UK /ˌsɪs.tə.mə.taɪˈzeɪ.ʃən/

Danh từ

hệ thống hóa, sự sắp xếp có hệ thống

the act or process of arranging something according to a system or a plan

Ví dụ:
The systematization of data is crucial for efficient analysis.
Việc hệ thống hóa dữ liệu là rất quan trọng để phân tích hiệu quả.
He advocated for the systematization of legal procedures.
Ông ủng hộ việc hệ thống hóa các thủ tục pháp lý.