Nghĩa của từ systemic trong tiếng Việt

systemic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

systemic

US /sɪˈstem.ɪk/
UK /sɪˈstem.ɪk/

Tính từ

toàn thân, mang tính hệ thống

relating to or affecting the entire body or an entire system

Ví dụ:
The doctor prescribed a systemic antibiotic to treat the infection.
Bác sĩ đã kê đơn thuốc kháng sinh toàn thân để điều trị nhiễm trùng.
There are systemic issues within the company that need to be addressed.
Có những vấn đề mang tính hệ thống trong công ty cần được giải quyết.