Nghĩa của từ tableland trong tiếng Việt
tableland trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tableland
US /ˈteɪ.bəl.lænd/
UK /ˈteɪ.bəl.lænd/
Danh từ
cao nguyên, vùng đất bằng phẳng trên cao
a large area of high, flat land; a plateau
Ví dụ:
•
The explorers discovered a vast tableland stretching for miles.
Các nhà thám hiểm đã khám phá ra một cao nguyên rộng lớn trải dài hàng dặm.
•
The cattle grazed peacefully on the grassy tableland.
Đàn gia súc gặm cỏ yên bình trên cao nguyên đầy cỏ.