Nghĩa của từ tabulate trong tiếng Việt
tabulate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tabulate
US /ˈtæb.jə.leɪt/
UK /ˈtæb.jə.leɪt/
Động từ
lập bảng, biểu diễn dưới dạng bảng
to arrange data in a systematic form, typically in columns and rows
Ví dụ:
•
The survey results were tabulated to show the most popular choices.
Kết quả khảo sát đã được lập bảng để hiển thị các lựa chọn phổ biến nhất.
•
We need to tabulate all the expenses for the project.
Chúng ta cần lập bảng tất cả các chi phí cho dự án.