Nghĩa của từ tackling trong tiếng Việt
tackling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tackling
US /ˈtæk.lɪŋ/
UK /ˈtæk.lɪŋ/
Danh từ
1.
giải quyết, đối phó
the act of confronting or dealing with a problem or task
Ví dụ:
•
The team's approach to tackling the budget deficit was praised.
Cách tiếp cận của đội trong việc giải quyết thâm hụt ngân sách đã được khen ngợi.
•
Effective tackling of climate change requires global cooperation.
Việc giải quyết hiệu quả biến đổi khí hậu đòi hỏi sự hợp tác toàn cầu.
2.
tắc bóng, cản phá
in sports, the act of stopping an opponent by seizing and throwing them to the ground
Ví dụ:
•
The rugby player made a powerful tackling move.
Cầu thủ bóng bầu dục đã thực hiện một pha tắc bóng mạnh mẽ.
•
He received a yellow card for a dangerous tackling.
Anh ấy đã nhận thẻ vàng vì pha tắc bóng nguy hiểm.
Từ liên quan: