Nghĩa của từ tagging trong tiếng Việt
tagging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tagging
US /ˈtæɡ.ɪŋ/
UK /ˈtæɡ.ɪŋ/
Danh từ
1.
gắn thẻ, đánh dấu
the action of attaching a tag or label to something
Ví dụ:
•
The tagging of luggage helps in easy identification at the airport.
Việc gắn thẻ hành lý giúp dễ dàng nhận dạng tại sân bay.
•
The new system allows for more efficient data tagging.
Hệ thống mới cho phép gắn thẻ dữ liệu hiệu quả hơn.
2.
vẽ bậy, gắn thẻ graffiti
the act of marking a surface with graffiti
Ví dụ:
•
The city has increased efforts to combat illegal graffiti tagging.
Thành phố đã tăng cường nỗ lực chống lại việc vẽ bậy graffiti trái phép.
•
The walls were covered in colorful tagging.
Các bức tường được bao phủ bởi những hình vẽ bậy đầy màu sắc.