Nghĩa của từ tailoring trong tiếng Việt
tailoring trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tailoring
US /ˈteɪ.lər.ɪŋ/
UK /ˈteɪ.lər.ɪŋ/
Danh từ
1.
may đo, nghề may
the craft of a tailor
Ví dụ:
•
The suit was a masterpiece of fine tailoring.
Bộ vest là một kiệt tác của nghệ thuật may đo tinh xảo.
•
Good tailoring ensures a perfect fit.
May đo tốt đảm bảo vừa vặn hoàn hảo.
2.
tùy chỉnh, điều chỉnh
the process of adapting something to suit a particular need or purpose
Ví dụ:
•
The software allows for extensive tailoring to individual user preferences.
Phần mềm cho phép tùy chỉnh rộng rãi theo sở thích của từng người dùng.
•
The company specializes in the tailoring of financial products to client needs.
Công ty chuyên điều chỉnh các sản phẩm tài chính theo nhu cầu của khách hàng.
Từ liên quan: