Nghĩa của từ "take a picture" trong tiếng Việt
"take a picture" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
take a picture
US /teɪk ə ˈpɪktʃər/
UK /teɪk ə ˈpɪktʃər/
Cụm từ
chụp ảnh, chụp hình
to capture an image using a camera
Ví dụ:
•
Can you take a picture of us?
Bạn có thể chụp ảnh chúng tôi không?
•
I love to take pictures of landscapes.
Tôi thích chụp ảnh phong cảnh.