Nghĩa của từ "take a test" trong tiếng Việt

"take a test" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

take a test

US /teɪk ə test/
UK /teɪk ə test/

Cụm từ

làm bài kiểm tra, thi

to undergo an examination or assessment to determine one's knowledge or ability

Ví dụ:
Students will take a test on Friday to assess their understanding of the material.
Học sinh sẽ làm bài kiểm tra vào thứ Sáu để đánh giá sự hiểu biết của họ về tài liệu.
I need to study hard if I want to take a test and pass it next week.
Tôi cần học chăm chỉ nếu muốn làm bài kiểm tra và vượt qua vào tuần tới.