Nghĩa của từ "take away from" trong tiếng Việt

"take away from" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

take away from

US /teɪk əˈweɪ frəm/
UK /teɪk əˈweɪ frəm/

Cụm động từ

1.

làm giảm đi, làm mất đi giá trị

to reduce the positive effect or value of something

Ví dụ:
His rude comments really took away from the enjoyment of the evening.
Những bình luận thô lỗ của anh ấy thực sự làm giảm đi niềm vui của buổi tối.
The poor lighting takes away from the beauty of the painting.
Ánh sáng kém làm giảm đi vẻ đẹp của bức tranh.
2.

lấy đi từ, tước đoạt từ

to remove something from a place or person

Ví dụ:
The police took away from him all his belongings.
Cảnh sát đã lấy đi tất cả tài sản của anh ta.
They took away from the children their toys as punishment.
Họ đã lấy đi đồ chơi của bọn trẻ như một hình phạt.