Nghĩa của từ "take hold of" trong tiếng Việt

"take hold of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

take hold of

US /teɪk hoʊld əv/
UK /teɪk həʊld əv/

Thành ngữ

1.

nắm lấy, giữ chặt

to grasp something physically

Ví dụ:
She reached out and took hold of his hand.
Cô ấy vươn tay ra và nắm lấy tay anh.
The child took hold of the toy tightly.
Đứa trẻ nắm chặt món đồ chơi.
2.

chiếm lấy, ảnh hưởng

to begin to have an effect or influence

Ví dụ:
Panic began to take hold of the crowd.
Sự hoảng loạn bắt đầu chiếm lấy đám đông.
The new ideas are slowly taking hold of the public imagination.
Những ý tưởng mới đang dần chiếm lĩnh trí tưởng tượng của công chúng.