Nghĩa của từ "take its toll" trong tiếng Việt

"take its toll" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

take its toll

US /teɪk ɪts toʊl/
UK /teɪk ɪts təʊl/

Thành ngữ

ảnh hưởng xấu, gây thiệt hại, làm suy yếu

to have a serious, bad effect on someone or something; to cause damage or suffering

Ví dụ:
The stress of the job began to take its toll on his health.
Căng thẳng công việc bắt đầu ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của anh ấy.
Years of heavy drinking eventually took their toll on his liver.
Nhiều năm uống rượu nặng cuối cùng đã gây hại cho gan của anh ấy.