Nghĩa của từ "take up residence" trong tiếng Việt
"take up residence" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
take up residence
US /teɪk ʌp ˈrɛzɪdəns/
UK /teɪk ʌp ˈrɛzɪdəns/
Cụm từ
định cư, sinh sống
to begin to live in a place
Ví dụ:
•
The family decided to take up residence in a new city.
Gia đình quyết định định cư ở một thành phố mới.
•
After retirement, he plans to take up residence in the countryside.
Sau khi nghỉ hưu, anh ấy dự định định cư ở nông thôn.