Nghĩa của từ taking trong tiếng Việt

taking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

taking

US /ˈteɪkɪŋ/
UK /ˈteɪkɪŋ/

Danh từ

chiếm đoạt, nhận

the action of taking something or the fact of being taken

Ví dụ:
The illegal taking of wildlife is a serious crime.
Hành vi chiếm đoạt động vật hoang dã trái phép là một tội nghiêm trọng.
The taking of bribes is strictly prohibited.
Việc nhận hối lộ bị nghiêm cấm.

Tính từ

thu hút, hấp dẫn

attractive or pleasing

Ví dụ:
She has a very taking personality.
Cô ấy có một tính cách rất thu hút.
The view from the mountain was quite taking.
Cảnh từ núi khá hấp dẫn.