Nghĩa của từ tartlet trong tiếng Việt
tartlet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tartlet
US /ˈtɑːrt.lət/
UK /ˈtɑːt.lət/
Danh từ
tartlet, bánh tart nhỏ
a small tart, typically with a sweet filling
Ví dụ:
•
She served individual fruit tartlets for dessert.
Cô ấy phục vụ những chiếc tartlet trái cây riêng lẻ cho món tráng miệng.
•
The bakery specializes in savory tartlets.
Tiệm bánh chuyên về các loại tartlet mặn.