Nghĩa của từ tartness trong tiếng Việt
tartness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tartness
US /ˈtɑːrt.nəs/
UK /ˈtɑːt.nəs/
Danh từ
1.
vị chua, tính chua
the quality of being tart; sourness or acidity
Ví dụ:
•
The lemon juice added a pleasant tartness to the dish.
Nước cốt chanh đã thêm một chút vị chua dễ chịu vào món ăn.
•
The berries had a delightful tartness that balanced their sweetness.
Những quả mọng có một vị chua dễ chịu cân bằng vị ngọt của chúng.
2.
sự gay gắt, sự chua chát
a sharp or biting quality in tone or manner
Ví dụ:
•
Her sudden tartness in response surprised everyone.
Sự gay gắt đột ngột trong câu trả lời của cô ấy đã làm mọi người ngạc nhiên.
•
There was a hint of tartness in his voice when he spoke about the incident.
Có một chút gay gắt trong giọng nói của anh ấy khi anh ấy nói về vụ việc.
Từ liên quan: