Nghĩa của từ tasks trong tiếng Việt
tasks trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tasks
US /tæsk/
UK /tɑːsk/
Danh từ
nhiệm vụ, công việc
a piece of work to be done or undertaken
Ví dụ:
•
I have several important tasks to complete today.
Tôi có một số nhiệm vụ quan trọng cần hoàn thành hôm nay.
•
Delegating tasks can help manage workload.
Phân công nhiệm vụ có thể giúp quản lý khối lượng công việc.
Động từ
giao nhiệm vụ, phân công
to assign a task to someone
Ví dụ:
•
The manager will task each team member with specific responsibilities.
Người quản lý sẽ giao nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên trong nhóm.
•
He was tasked with finding a solution to the problem.
Anh ấy được giao nhiệm vụ tìm giải pháp cho vấn đề.
Từ liên quan: