Nghĩa của từ tasseled trong tiếng Việt
tasseled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tasseled
US /ˈtæs.əld/
UK /ˈtæs.əld/
Tính từ
có tua rua, có chùm
decorated with tassels
Ví dụ:
•
She wore a beautiful dress with tasseled sleeves.
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp với tay áo có tua rua.
•
The curtains were held back by elegant tasseled tie-backs.
Rèm cửa được giữ lại bằng những dây buộc có tua rua thanh lịch.
Từ liên quan: