Nghĩa của từ tatting trong tiếng Việt

tatting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tatting

US /ˈtætɪŋ/
UK /ˈtætɪŋ/

Danh từ

thêu ren, ren thêu

a type of lace made by hand with a small shuttle, used for trimming clothes or for decorative items

Ví dụ:
She spent hours creating delicate lace through tatting.
Cô ấy đã dành hàng giờ để tạo ra ren tinh xảo bằng cách thêu ren.
The antique tablecloth was edged with beautiful tatting.
Khăn trải bàn cổ được viền bằng ren thêu tuyệt đẹp.
Từ liên quan: