Nghĩa của từ tears trong tiếng Việt

tears trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tears

US /tɪərz/
UK /tɪəz/

Danh từ

nước mắt

drops of clear salty liquid that come from the eyes, for example when you cry

Ví dụ:
She had tears streaming down her face.
Nước mắt cô ấy chảy dài trên mặt.
He wiped away a single tear.
Anh ấy lau đi một giọt nước mắt.

Động từ

xé, làm rách

pull or rip (something) apart or to pieces with force

Ví dụ:
He accidentally tore the letter in half.
Anh ấy vô tình lá thư làm đôi.
The strong wind tore the flag from its pole.
Cơn gió mạnh đã lá cờ khỏi cột.