Nghĩa của từ tedium trong tiếng Việt
tedium trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tedium
US /ˈtiː.di.əm/
UK /ˈtiː.di.əm/
Danh từ
sự buồn tẻ, sự đơn điệu, sự chán nản
the state of being tedious; boredom
Ví dụ:
•
The lecture was so long that I could not escape the feeling of tedium.
Bài giảng quá dài đến nỗi tôi không thể thoát khỏi cảm giác buồn tẻ.
•
He found some relief from the tedium of his routine.
Anh ấy tìm thấy một chút nhẹ nhõm từ sự buồn tẻ của thói quen.