Nghĩa của từ tetrad trong tiếng Việt
tetrad trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tetrad
US /ˈtet.ræd/
UK /ˈtet.ræd/
Danh từ
1.
bộ bốn, nhóm bốn
a group or set of four
Ví dụ:
•
The ancient philosophers often discussed concepts in terms of a tetrad.
Các nhà triết học cổ đại thường thảo luận các khái niệm dưới dạng một bộ bốn.
•
A tetrad of elements is often used in certain chemical reactions.
Một bộ bốn nguyên tố thường được sử dụng trong một số phản ứng hóa học nhất định.
2.
tứ nhiễm sắc thể
(in biology) a group of four chromatids formed by synapsis of homologous chromosomes during meiosis
Ví dụ:
•
During prophase I of meiosis, homologous chromosomes pair up to form a tetrad.
Trong kỳ đầu I của giảm phân, các nhiễm sắc thể tương đồng bắt cặp để tạo thành một tứ nhiễm sắc thể.
•
The formation of a tetrad is crucial for genetic recombination.
Sự hình thành tứ nhiễm sắc thể rất quan trọng đối với tái tổ hợp di truyền.