Nghĩa của từ tetraplegia trong tiếng Việt

tetraplegia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tetraplegia

US /ˌtɛtrəˈpliːdʒə/
UK /ˌtɛtrəˈpliːdʒə/

Danh từ

tứ chi liệt, liệt tứ chi

paralysis caused by illness or injury that results in the partial or total loss of use of all four limbs and torso; quadriplegia

Ví dụ:
After the accident, he was diagnosed with tetraplegia.
Sau tai nạn, anh ấy được chẩn đoán mắc chứng tứ chi liệt.
Research into treatments for tetraplegia is ongoing.
Nghiên cứu về các phương pháp điều trị tứ chi liệt đang được tiến hành.