Nghĩa của từ "that much" trong tiếng Việt

"that much" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

that much

US /ðæt mʌtʃ/
UK /ðæt mʌtʃ/

Cụm từ

1.

nhiều đến thế, đến mức đó

to that extent or degree

Ví dụ:
I didn't expect it to cost that much.
Tôi không ngờ nó lại tốn nhiều đến thế.
I can't eat that much food.
Tôi không thể ăn nhiều đến thế.
2.

nhiều đến thế, không quan trọng đến thế

used to indicate that something is not as significant or important as implied

Ví dụ:
It's not that much of a problem.
Nó không phải là vấn đề lớn đến thế.
I don't care for him that much.
Tôi không quan tâm anh ấy nhiều đến thế.