Nghĩa của từ "the past" trong tiếng Việt
"the past" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
the past
US /ðə pæst/
UK /ðə pɑːst/
Danh từ
quá khứ
the time before the moment of speaking or writing
Ví dụ:
•
Let's forget about the past and focus on the future.
Hãy quên quá khứ và tập trung vào tương lai.
•
He often talks about his experiences in the past.
Anh ấy thường nói về những trải nghiệm của mình trong quá khứ.