Nghĩa của từ theist trong tiếng Việt

theist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

theist

US /ˈθiː.ɪst/
UK /ˈθiː.ɪst/

Danh từ

người tin vào thần

a person who believes in the existence of a god or gods, especially on the basis of revealed religion

Ví dụ:
As a devout theist, she found comfort in prayer.
Là một người tin vào thần sùng đạo, cô ấy tìm thấy sự an ủi trong lời cầu nguyện.
The debate was between an atheist and a theist.
Cuộc tranh luận diễn ra giữa một người vô thần và một người tin vào thần.

Tính từ

thuyết hữu thần

believing in the existence of a god or gods

Ví dụ:
His worldview was distinctly theist, emphasizing divine providence.
Thế giới quan của anh ấy rõ ràng là thuyết hữu thần, nhấn mạnh sự quan phòng của thần thánh.
Many ancient civilizations held theist beliefs.
Nhiều nền văn minh cổ đại có niềm tin thuyết hữu thần.