Nghĩa của từ thicket trong tiếng Việt

thicket trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

thicket

US /ˈθɪk.ɪt/
UK /ˈθɪk.ɪt/

Danh từ

lùm cây, bụi cây, rừng rậm

a dense group of bushes or trees

Ví dụ:
The children got lost in the dense thicket behind the old house.
Những đứa trẻ bị lạc trong lùm cây rậm rạp phía sau ngôi nhà cũ.
We had to push our way through a thorny thicket to reach the clearing.
Chúng tôi phải vượt qua một lùm cây đầy gai để đến được khoảng trống.