Nghĩa của từ thievery trong tiếng Việt
thievery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
thievery
US /ˈθiː.vɚ.i/
UK /ˈθiː.vər.i/
Danh từ
trộm cắp, hành vi trộm cắp
the action of stealing something
Ví dụ:
•
The museum increased security to prevent further acts of thievery.
Bảo tàng đã tăng cường an ninh để ngăn chặn các hành vi trộm cắp tiếp theo.
•
He was accused of petty thievery from local shops.
Anh ta bị buộc tội trộm cắp vặt từ các cửa hàng địa phương.