Nghĩa của từ thighbone trong tiếng Việt

thighbone trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

thighbone

US /ˈθaɪboʊn/
UK /ˈθaɪbəʊn/

Danh từ

xương đùi

the bone of the thigh or upper hind limb, articulating at the hip and the knee; the femur

Ví dụ:
He fractured his thighbone in a skiing accident.
Anh ấy bị gãy xương đùi trong một tai nạn trượt tuyết.
The human thighbone is the longest and strongest bone in the body.
Xương đùi của con người là xương dài nhất và khỏe nhất trong cơ thể.